Toàn tập phím tắt trong Windows

admin Jun 3, 2011 0
  • Các tổ hợp phím với phím Windows

    – Mở menu Start: Nhấn phím Windows
    – Truy cập Taskbar với nút đầu tiên được chọn: Windows + Tab
    – Mở hộp thoại System Properties: Windows + Pause
    – Mở Windows Explorer: Windows + E
    – Thu nhỏ/phục hồi các cửa sổ: Windows + D
    – Thu nhỏ tất cả các cửa sổ đang mở: Windows + M
    – Không thu nhỏ các cửa sổ đang mở: Shift + Windows + M
    – Mở hộp thoại Run: Windows + R
    – Mở Find: All files: Windows + F
    – Mở Find: Computer: Ctrl + Windows + F

  • Làm việc với Desktop, My Computer và Explorer

    – Mở phần trợ giúp chung: F1
    – Đổi tên thư mục/tập tin được chọn: F2
    – Mở hộp thoại tìm file trong thư mục hiện hành: F3
    – Cập nhật lại nội dung cửa sổ My Computer và Explorer: F5
    – Xóa mục được chọn và đưa vào Recycle Bin: Del (Delete)
    – Xóa hẳn mục được chọn, không đưa vào Recycle Bin: Shift + Del (Shift + Delete)
    – Hiển thị menu ngữ cảnh của mục được chọn: Shift + F10
    – Hiển thị hộp thoại Properties của mục được chọn: Alt + Enter
    – Mở menu Start: Ctrl + Esc
    – Chọn một mục từ menu Start: Ctrl + Esc, ký tự đầu tiên (nếu là phần trên của menu) hoặc Ký tự gạch chân (nếu ở phần dưới của menu) thuộc tên mục được chọn.

  • Làm việc với Windows Explorer

    – Mở hộp thoại Goto Folder: Ctrl + G hoặc F4
    – Di chuyển qua lại giữa 2 khung và hộp danh sách folder của cửa sổ Explorer: F6
    – Mở folder cha của folder hiện hành: Backspace
    – Chuyển đến file hoặc folder: Ký tự đầu của tên file hoặc folder tương ứng.
    – Mở rộng tất cả các nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + * (phím * nằm ở bàn phím số)
    – Thu gọn tất cả các nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + – (dấu – nằm ở bàn phím số)
    – Mở rộng nhánh hiện hành nếu có đang thu gọn, ngược lại, chọn Subfolder đầu tiên:RightArrow
    – Thu gọn nhánh hiện hành nếu có đang mở rộng, ngược lại, chọn folder cha: LeftArrow

  • Làm việc với cửa sổ:

    – Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu: Ctrl + F6
    – Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu (theo chiều ngược lại): Ctrl + Shift + F6
    – Thu nhỏ cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F9
    – Phóng lớn cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F10
    – Thu nhỏ tất cả các cửa sổ: Ctrl + EscAlt + M
    – Thay đổi kích thước cửa sổ: Ctrl + F8Phím mũi tênEnter
    – Phục hồi kích thước cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F5
    – Đóng cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + W
    – Di chuyển cửa sổ: Ctrl + F7Phím mũi tênEnter
    – Sao chép cửa sổ hiện hành vào vùng đệm: Alt + Print Screen
    – Chép toàn bộ màn hình vào vùng đệm: Print Screen
    – Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở: Alt + Tab
    – Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở (theo chiều ngược lại): Alt + Shift + Tab
    – Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy: Alt + Esc
    – Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy (theo chiều ngược lại): Alt + Shift + Esc
    – Mở menu điều khiển của chương trình hoặc folder cửa sổ hiện hành: Alt + SpaceBar
    – Mở menu điều khiển của tài liệu hiện hành trong một chương trình: Alt + –
    – Đóng chương trình đang hoạt động: Alt + F4

  • Làm việc với hộp thoại

    – Mở folder cha của folder hiện hành một mức trong hộp thoại Open hay Save As:Backspace
    – Mở hộp danh sách, ví dụ hộp Look In hay Save In trong hộp thoại Open hay Save As (nếu có nhiều hộp danh sách, trước tiên phải chọn hộp thích hợp): F4
    – Cập nhật lại nội dung hộp thoại Open hay Save As: F5
    – Di chuyển giữa các lựa chọn: Tab
    – Di chuyển giữa các lựa chọn (theo chiều ngược lại): Shift + Tab
    – Di chuyển giữa các thẻ (tab) trong hộp thoại có nhiều thẻ, chẳng hạn hộp thoại Display Properties của Control Panel (Settings\Control Panel): Ctrl + Tab
    – Di chuyển giữa các thẻ theo chiều ngược lại: Ctrl + Shift + Tab
    – Di chuyển trong một danh sách: Phím mũi tên
    – Chọn hoặc bỏ một ô kiểm (check box) đã được đánh dấu: SpaceBar
    – Chuyển đến một mục trong hộp danh sách thả xuống: Ký tự đầu tiên của tên mục
    – Chọn một mục; chọn hay bỏ chọn một ô kiểm: Alt + Ký tự gạch dưới thuộc tên mục hoặc tên ô kiểm
    – Mở hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Alt + DownArrow
    – Đóng hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Esc
    – Hủy bỏ lệnh đóng hộp thoại: Esc

Sưu tầm từ website nước ngoài

+ The General Shortcuts

CTRL+C (Copy)
CTRL+X (Cut)
CTRL+V (Paste)
CTRL+Z (Undo)
DELETE (Delete)
SHIFT+DELETE (Delete the selected item permanently without placing the item in the Recycle Bin)
CTRL while dragging an item (Copy the selected item)
CTRL+SHIFT while dragging an item (Create a shortcut to the selected item)
F2 key (Rename the selected item)
CTRL+RIGHT ARROW (Move the insertion point to the beginning of the next word)
CTRL+LEFT ARROW (Move the insertion point to the beginning of the previous word)
CTRL+DOWN ARROW (Move the insertion point to the beginning of the next paragraph)
CTRL+UP ARROW (Move the insertion point to the beginning of the previous paragraph)
CTRL+SHIFT with any of the arrow keys (Highlight a block of text)
SHIFT with any of the arrow keys (Select more than one item in a window or on the desktop, or select text in a document)
CTRL+A (Select all)
F3 key (Search for a file or a folder)
ALT+ENTER (View the properties for the selected item)
ALT+F4 (Close the active item, or quit the active program)
ALT+ENTER (Display the properties of the selected object)
ALT+SPACEBAR (Open the shortcut menu for the active window)
CTRL+F4 (Close the active document in programs that enable you to have multiple documents open simultaneously)
ALT+TAB (Switch between the open items)
ALT+ESC (Cycle through items in the order that they had been opened)
F6 key (Cycle through the screen elements in a window or on the desktop)
F4 key (Display the Address bar list in My Computer or Windows Explorer)
SHIFT+F10 (Display the shortcut menu for the selected item)
ALT+SPACEBAR (Display the System menu for the active window)
CTRL+ESC (Display the Start menu)
ALT+Underlined letter in a menu name (Display the corresponding menu)
Underlined letter in a command name on an open menu (Perform the corresponding command)
F10 key (Activate the menu bar in the active program)
RIGHT ARROW (Open the next menu to the right, or open a submenu)
LEFT ARROW (Open the next menu to the left, or close a submenu)
F5 key (Update the active window)
BACKSPACE (View the folder one level up in My Computer or Windows Explorer)
ESC (Cancel the current task)
SHIFT when you insert a CD-ROM into the CD-ROM drive (Prevent the CD-ROM from automatically playing)

+ Dialog Box Keyboard Shortcuts
CTRL+TAB (Move forward through the tabs)
CTRL+SHIFT+TAB (Move backward through the tabs)
TAB (Move forward through the options)
SHIFT+TAB (Move backward through the options)
ALT+Underlined letter (Perform the corresponding command or select the corresponding option)
ENTER (Perform the command for the active option or button)
SPACEBAR (Select or clear the check box if the active option is a check box)
Arrow keys (Select a button if the active option is a group of option buttons)
F1 key (Display Help)
F4 key (Display the items in the active list)
BACKSPACE (Open a folder one level up if a folder is selected in the Save As or Open dialog box)

+ Microsoft Natural Keyboard Shortcuts

Windows Logo (Display or hide the Start menu)
Windows Logo+BREAK (Display the System Properties dialog box)
Windows Logo+D (Display the desktop)
Windows Logo+M (Minimize all of the windows)
Windows Logo+SHIFT+M (Restore the minimized windows)
Windows Logo+E (Open My Computer)
Windows Logo+F (Search for a file or a folder)
CTRL+Windows Logo+F (Search for computers)
Windows Logo+F1 (Display Windows Help)
Windows Logo+ L (Lock the keyboard)
Windows Logo+R (Open the Run dialog box)
Windows Logo+U (Open Utility Manager)

+ Accessibility Keyboard Shortcuts

Right SHIFT for eight seconds (Switch FilterKeys either on or off)
Left ALT+left SHIFT+PRINT SCREEN (Switch High Contrast either on or off)
Left ALT+left SHIFT+NUM LOCK (Switch the MouseKeys either on or off)
SHIFT five times (Switch the StickyKeys either on or off)
NUM LOCK for five seconds (Switch the ToggleKeys either on or off)
Windows Logo +U (Open Utility Manager)

+ Windows Explorer Keyboard Shortcuts

END (Display the bottom of the active window)
HOME (Display the top of the active window)
NUM LOCK+Asterisk sign (*) (Display all of the subfolders that are under the selected folder)
NUM LOCK+Plus sign (+) (Display the contents of the selected folder)
NUM LOCK+Minus sign (-) (Collapse the selected folder)
LEFT ARROW (Collapse the current selection if it is expanded, or select the parent folder)
RIGHT ARROW (Display the current selection if it is collapsed, or select the first subfolder)

+ Shortcut Keys for Character Map
After you double-click a character on the grid of characters, you can move through the grid by using the keyboard shortcuts:

RIGHT ARROW (Move to the right or to the beginning of the next line)
LEFT ARROW (Move to the left or to the end of the previous line)
UP ARROW (Move up one row)
DOWN ARROW (Move down one row)
PAGE UP (Move up one screen at a time)
PAGE DOWN (Move down one screen at a time)
HOME (Move to the beginning of the line)
END (Move to the end of the line)
CTRL+HOME (Move to the first character)
CTRL+END (Move to the last character)
SPACEBAR (Switch between Enlarged and Nor mal mode when a character is selected)

+ Microsoft Management Console (MMC) Main Window Keyboard Shortcuts

CTRL+O (Open a saved console)
CTRL+N (Open a new console)
CTRL+S (Save the open console)
CTRL+M (Add or remove a console item)
CTRL+W (Open a new window)
F5 key (Update the content of all console windows)
ALT+SPACEBAR (Display the MMC window menu)
ALT+F4 (Close the console)
ALT+A (Display the Action menu)
ALT+V (Display the View menu)
ALT+F (Display the File menu)
ALT+O (Display the Favorites menu)
MMC Console Window Keyboard Shortcuts
CTRL+P (Print the current page or active pane)
ALT+Minus sign (-) (Display the window menu for the active console window)
SHIFT+F10 (Display the Action shortcut menu for the selected item)
F1 key (Open the Help topic, if any, for the selected item)
F5 key (Update the content of all console windows)
CTRL+F10 (Maximize the active console window)
CTRL+F5 (Restore the active console window)
ALT+ENTER (Display the Properties dialog box, if any, for the selected item)
F2 key (Rename the selected item)
CTRL+F4 (Close the active console window. When a console has only one console window, this shortcut closes the console)

+ Remote Desktop Connection Navigation

CTRL+ALT+END (Open the m*cro$oft Windows NT Security dialog box)
ALT+PAGE UP (Switch between programs from left to right)
ALT+PAGE DOWN (Switch between programs from right to left)
ALT+INSERT (Cycle through the programs in most recently used order)
ALT+HOME (Display the Start menu)
CTRL+ALT+BREAK (Switch the client computer between a window and a full screen)
ALT+DELETE (Display the Windows menu)
CTRL+ALT+Minus sign (-) (Place a snapshot of the active window in the client on the Terminal server clipboard and provide the same functionality as pressing PRINT SCREEN on a local computer.)
CTRL+ALT+Plus sign (+) (Place a snapshot of the entire client window area on the Terminal server clipboard and provide the same functionality as pressing ALT+PRINT SCREEN on a local computer.)

+ Internet Explorer navigation

CTRL+B (Open the Organize Favorites dialog box)
CTRL+E (Open the Search bar)
CTRL+F (Start the Find utility)
CTRL+H (Open the History bar)
CTRL+I (Open the Favorites bar)
CTRL+L (Open the Open dialog box)
CTRL+N (Start another instance of the browser with the same Web address)
CTRL+O (Open the Open dialog box, the same as CTRL+L)
CTRL+P (Open the Print dialog box)
CTRL+R (Update the current Web page)
CTRL+W (Close the current window)

 

Đăng Bình Luận »